Các chương trình học Bổ sung kiến thức | Trang thông tin điện tử Trường ĐH Giao thông vận tải
<

Các chương trình học Bổ sung kiến thức

Các chương trình học Bổ sung kiến thức

CHƯƠNG TRÌNH CÁC MÔN HỌC BỔ SUNG KIẾN THỨC

 

                                                      Chuyên ngành: Xây dựng Cầu, Hầm

STT

TÊN MÔN HỌC

SỐ TIẾT

GHI CHÚ

1

Tổng luận cầu

30

 

2

Mố trụ cầu

30

 

3

Thiết kế cầu BTCT

60

 

4

Thiết kế cầu thép

60

 

5

Thi công cầu

90

 

6

Kiểm định cầu

30

 

 

                                   Chuyên ngành: Xây dựng đường ôtô và đường thành phố

STT

TÊN MÔN HỌC

SỐ TIẾT

GHI CHÚ

1

Thiết kế đường F1

60

 

2

Thiết kế đường F2

60

 

3

Xây dựng đường F1

45

 

4

Xây dựng đường F2

45

 

5

Khai thác đường

45

 

6

Đường thành phố

45

 

 

                                                   Chuyên ngành: Xây dựng đường sắt

STT

TÊN MÔN HỌC

SỐ TIẾT

GHI CHÚ

1

Thiết kế đường sắt

60

 

2

Kiến trúc tầng trên đường sắt

60

 

3

Nền đường sắt

60

 

4

Thi công đường sắt

60

 

5

Bảo dưỡng đường sắt

60

 

 

                                                  Chuyên ngành: Xây dựng sân bay

STT

TÊN MÔN HỌC

SỐ TIẾT

GHI CHÚ

1

Đường thành phố và tổ chức giao thông

45

 

2

Quy hoạch thiết kế sân bay, cảng hàng không

45

 

3

Thiết kế mặt đường BTXM và mặt đường sân bay

45

 

4

Thiết kế đường ôtô và sân bay

45

 

5

Xây dựng nền mặt đường ôtô và sân bay

60

 

6

Khai thác, sửa chữa đường ôtô và sân bay

60

 

 

                                                Chuyên ngành: Kỹ thuật hạ tầng đô thị

STT

TÊN MÔN HỌC

SỐ TIẾT

GHI CHÚ

1

Thiết kế đường ôtô và đường đô thị

60

 

2

Quy hoạch xây dựng và phát triển đô thị

60

 

3

Quy hoạch GTVT đô thị

60

 

4

Cấp thoát nước đô thị

60

 

5

Công trình giao thông đô thị

60

 

                                                     

                                                Chuyên ngành: Máy xây dựng - xếp dỡ

STT

TÊN MÔN HỌC

SỐ TIẾT

GHI CHÚ

1

Truyền động máy xây dựng

45

 

2

Máy trục - vận chuyển

60

 

3

Máy làm đất

60

 

4

Máy và thiết bị sản xuất VLXD

45

 

5

Máy thi công chuyên dùng

45

 

6

Sửa chữa MXD-XD và thiết kế xưởng

45

 

                                                     

                                                        Chuyên ngành: Đầu máy - Toa xe

STT

TÊN MÔN HỌC

SỐ TIẾT

GHI CHÚ

1

Cấu tạo tính toán đầu máy Diesel

75

 

2

Truyền động đầu máy

75

 

3

Sức kéo đoàn tàu

75

 

4

Động lực học đoàn tàu

75

 

                                                     

                                                                 Chuyên ngành: Cơ khí ôtô

STT

TÊN MÔN HỌC

SỐ TIẾT

GHI CHÚ

1

Ôtô xe máy chuyên dùng

75

 

2

Thí nghiệm ôtô

60

 

3

Chẩn đoán và bảo dưỡng kĩ thuật ôtô

90

 

4

Công nghệ sửa chữa ôtô

60

 

 

                                                      Chuyên ngành: Kỹ thuật điện tử

STT

TÊN MÔN HỌC

SỐ TIẾT

GHI CHÚ

1

Xử lý tín hiệu số

60

 

2

Lý thuyết truyền tin

60

 

3

Ghép kênh số

60

 

4

Cơ sở kỹ thuật truyền số liệu

60

 

5

Kỹ thuật thông tin quang

60

 

 

                                                             Chuyên ngành: Tự động hoá

STT

TÊN MÔN HỌC

SỐ TIẾT

GHI CHÚ

1

Lý thuyết điều khiển tự động

60

 

2

Máy tính và kỹ thuật ghép nối

60

 

3

Điều khiển lôgic

60

 

4

Mô phỏng và thiết kế hệ thống

60

 

5

Truyền động điện tự động

60

 

                                                     

                                                    Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng

STT

TÊN MÔN HỌC

SỐ TIẾT

GHI CHÚ

1

Kinh tế xây dựng CTGT

90

 

2

Tổ chức điều hành sản xuất

90

 

3

Tài chính doanh nghiệp

45

 

4

Kế toán xây dựng cơ bản

75

 

                                                     

                                               Chuyên ngành: Tổ chức và quản lý vận tải

STT

TÊN MÔN HỌC

SỐ TIẾT

GHI CHÚ

1

Thường thức đường sắt

45

BM Vận tải - Kinh tế sắt

2

Kinh tế vận tải sắt

45

3

Tổ chức chạy tàu

60

4

Nhập môn vận tải ôtô

45

BM Vận tải đường bộ và thành phố

5

Tổ chức vận tải

75

6

Tổ chức và an toàn giao thông

30

 

                                                   Chuyên ngành: Quản trị kinh doanh

STT

TÊN MÔN HỌC

SỐ TIẾT

GHI CHÚ

1

Quản trị sản xuất

60

 

2

Quản trị nhân sự

60

 

3

Quản trị tài chính

60

 

4

Kế toán quản trị

60

 

5

Quản trị Marketing

60

 

 

Các môn học bổ sung kiến thức chuyên ngành Kinh tế xây dựng (dành cho các thi sinh thuộc tốt nghiệp các chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông)

STT

TÊN MÔN HỌC

SỐ TIẾT

BM PHỤ TRÁCH

GHI CHÚ

1

Kinh tế vĩ mô

60

KVT

 

2

Kinh tế vi mô

60

KVT

 

3

Tài chính tiền tệ

60

KVT

 

4

Nguyên lý thống kê

60

QLY

 

5

Kinh tế xây dựng

60

KXD

 

6

Thống kê đầu tư xây dựng

60

KXD

 

7

Phân tích hoạt động kinh tế DN XD

60

KXD

 

8

Kế toán xây dựng cơ bản

60

KXD

 

9

Tổ chức điều hành sản xuất xây dựng

60

KXD

 

10

Định mức kỹ thuật và định giá sản phẩm XD

60

KXD

 

 
 
Các môn học bổ sung kiến thức chuyên ngành Quản trị kinh doanh BCVT (dành cho các thí sinh tốt nghiệp chuyên ngành Kỹ thuật viễn thông)

STT

TÊN MÔN HỌC

SỐ TIẾT

BM PHỤ TRÁCH

GHI CHÚ

1

Kinh tế BCVT

36

KBT

 

2

Quy hoạch mạng BCVT

36

KBT

 

3

Phân tích hoạt động SXKD BCVT

36

KBT

 

4

Quản trị nhân lực

36

QTD

 

5

Quản trị sản xuất

36

QTD

 

6

Quản trị Marketing

36

QTD

 

7

Kế toán quản trị

36

QTD

 

8

Quản trị tài chính

36

QTD

 

 

 

 

 

 

 

Hệ đào tạo: 
Danh mục: