Công nhận 11 thí sinh trúng tuyển nghiên cứu sinh Quý 3 năm 2026 (danh sách kèm theo), kể từ ngày ký quyết định. Thí sinh có tên trong danh sách có trách nhiệm, quyền lợi và nghĩa vụ của nghiên cứu sinh theo quy định hiện hành.
TRƯỜNG ĐẠI HỌC GIAO THÔNG VẬN TẢI
PHÒNG TRUYỀN THÔNG VÀ TUYỂN SINH
Danh sách thí sinh trúng tuyển nghiên cứu sinh
Điều 1. Công nhận 11 thí sinh trúng tuyển nghiên cứu sinh Quý 3 năm 2026 (danh sách kèm theo), kể từ ngày ký quyết định.
Điều 2. Thí sinh có tên trong danh sách có trách nhiệm, quyền lợi và nghĩa vụ của nghiên cứu sinh theo quy định hiện hành.
| TT | Họ và tên | Giới tính |
Ngành trúng tuyển |
Ngành trúng tuyển |
Người hướng dẫn | Đơn vị chuyên môn quản lý NCS | Điểm đánh giá đề cương nghiên cứu |
Thời gian đào tạo, nghiên cứu toàn khóa |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đặng Gia Bảo | Nam | 9580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | HD chính: PGS.TS. Lê Văn Phúc (K.CT, PH Trường ĐH GTVT tại TP.HCM) HD phụ: TS. Trần Danh Hợi (K.CT&MT, Trường ĐH GTVT) |
BM Đường bộ - Sân bay | 9.5 | 3 năm |
| 2 | Vũ Hoàng Khôi | Nam | 9580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | HD chính: TS. Trần Danh Hợi (K.CT&MT, Trường ĐH GTVT) HD phụ: PGS.TS. Nguyễn Quang Tuấn (K.CT&MT, Trường ĐH GTVT) |
BM Đường bộ - Sân bay | 9.6 | 3 năm |
| 3 | Phạm Mỹ Linh | Nữ | 9580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | HD chính: GS.TS. Trần Thế Truyền (K.CT&MT, Trường ĐH GTVT) HD phụ: TS. Nguyễn Xuân Tùng (K.CT, PH Trường ĐH GTVT tại TP.HCM) |
BM Địa kỹ thuật và Không gian ngầm | 9.2 | 3 năm |
| 4 | Nguyễn Công Sơn | Nam | 9580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | HD chính: GS.TS. Trần Thế Truyền (K.CT&MT, Trường ĐH GTVT) HD phụ: PGS.TS. Thái Minh Quân (K.CT&MT, Trường ĐH GTVT) |
BM Địa kỹ thuật và Không gian ngầm | 9.3 | 3 năm |
| 5 | Thái Thanh Tịnh | Nam | 9580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | Đồng HD: GS.TS. Trần Thế Truyền (K.CT&MT, Trường ĐH GTVT) PGS.TS. Đặng Hồng Lam (K.CT&MT, Trường ĐH GTVT) |
BM Địa kỹ thuật và Không gian ngầm | 8.9 | 3 năm |
| 6 | Trần Minh Long | Nam | 9580206 | Kỹ thuật xây dựng công trình đặc biệt | HD độc lập: PGS.TS. Nguyễn Thị Tuyết Trinh (K.CT&MT, Trường ĐH GTVT) |
BM Đường sắt | 9.5 | 3 năm |
| 7 | Bùi Thị Thanh Mai | Nữ | 9580201 | Kỹ thuật xây dựng | HD chính: PGS.TS. Nguyễn Huy Cường (K.CT&MT, Trường ĐH GTVT) HD phụ: TS. Lê Đăng Dũng (K.CT&MT, Trường ĐH GTVT) |
BM Xây dựng dân dụng và Kiến trúc | 9.5 | 3 năm |
| 8 | Cao Phương Thảo | Nữ | 9580302 | Quản lý xây dựng | HD chính: PGS.TS. Nguyễn Hoàng Tùng (K.CT&MT, Trường ĐH GTVT) HD phụ: TS. Hoàng Thùy Linh (K.CT&MT, Trường ĐH GTVT) |
BM Quản lý xây dựng | 9.0 | 3 năm |
| 9 | Nguyễn Trung Hiếu | Nam | 9520116 | Kỹ thuật cơ khí động lực |
HD chính: PGS.TS. Nguyễn Văn Cường (K.CK, Trường ĐH GTVT) HD phụ: TS. Bùi Văn Hưng (K.CK, Trường ĐH GTVT) |
BM Cơ khí - Cơ điện tử | 9.3 | 3 năm |
| 10 | Mai Vạn Hậu | Nam | 9520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | HD chính: TS. Lê Thị Thúy Nga (K.Đ-ĐT, Trường ĐH GTVT) HD phụ: PGS.TS. Nguyễn Văn Tiềm (K.Đ-ĐT, Trường ĐH GTVT) |
BM Điều khiển học | 8.4 | 3 năm |
| 11 | Chu Thị Ngọc Quỳnh | Nữ | 9520203 | Kỹ thuật điện tử | HD chính: PGS.TS. Đào Thanh Toản (K.Đ-ĐT, Trường ĐH GTVT) HD phụ: TS. Mai Đức Thọ (K.Mật mã, HV KT Mật mã) |
BM Kỹ thuật điện tử và Máy tính | 8.8 | 3 năm |


